nguyên công

 một phần của quy trình công nghệ được tiến hành liên tục tại một chỗ làm việc do một hoặc một số công nhân thực hiện. Nếu thay đổi một trong các tính chất liên tục hoặc chỗ làm việc thì từ một NC này đã chuyển sang một NC khác. NC là đơn vị cơ bản của quy trình công nghệ để tính toán các chỉ tiêu định mức lao động, vật tư, kế hoạch và tổ chức quá trình sản xuất, nhưng NC chưa phải là đơn vị nhỏ nhất của quy trình công nghệ mà trong NC còn được chia ra nhiều bước, trong mỗi bước lại được chia ra đường chuyển giao hoặc thao tác, vv.



nguyên công

 operation
  • nguyên công gia công cơ: machining operation
  • nguyên công lắp đặt: assembly operation
  • nguyên công phụ: secondary operation
  • nguyên công phụ thuộc: ancillary operation
  • nguyên công sửa điểu chỉnh: match operation
  • nguyên công tháo dỡ: disassembly operation
  • nguyên công vuốt thúc rỗng: cupping operation

  • chu trình nguyên công
     method of procedure
    nhiều nguyên công
     multioperator
    phiếu ghi các nguyên công
     schedule of operations
    phiếu nguyên công
     operating card
    số lượng nguyên công
     number of passes
    tài nguyên công nghiệp
     industrial resources